So sánh các bang
Chọn một nhóm, rồi chọn một số liệu để tô màu bản đồ. Màu càng đậm nghĩa là giá trị càng cao – không phải tốt hơn hay tệ hơn. Di chuột, chạm hoặc dùng phím Tab đến một vùng để xem toàn bộ số liệu của vùng đó; chọn vùng để mở trang riêng của vùng.
Đọc cẩn thận: Tội phạm được ghi nhận phụ thuộc vào mức độ thường xuyên người dân trình báo và cách cảnh sát ghi nhận, và định nghĩa khác nhau giữa các quốc gia. Hãy so sánh các vùng trong cùng một quốc gia, đừng so sánh giữa các quốc gia.
Sinh ra ở nước ngoài · % cư dân · 2024 Nguồn
Điều số liệu nói lên Tỷ lệ cư dân sinh ra bên ngoài Hoa Kỳ (American Community Survey, ước tính 1 năm).
Điều số liệu không nói lên Ước tính từ khảo sát có sai số, lớn hơn ở các bang nhỏ. Không cho biết gì về tình trạng pháp lý hay quốc tịch.
Nói ngôn ngữ khác tiếng Anh ở nhà · % cư dân · 2024 Nguồn
Điều số liệu nói lên Tỷ lệ cư dân từ 5 tuổi trở lên nói ngôn ngữ khác tiếng Anh ở nhà.
Điều số liệu không nói lên Ước tính từ khảo sát. Ở nhiều bang phần lớn là tiếng Tây Ban Nha, nên số liệu cho biết rất ít về các cộng đồng ngôn ngữ khác.
Tội phạm bạo lực · trên 100.000 cư dân · 2025 Nguồn
Điều số liệu nói lên Giết người, hiếp dâm, cướp và hành hung nghiêm trọng được báo cáo cho FBI, trên 100.000 cư dân thuộc phạm vi các cơ quan cảnh sát đã báo cáo (cộng dồn 12 tỷ lệ hằng tháng của FBI).
Điều số liệu không nói lên Chỉ bao gồm các cơ quan đã gửi dữ liệu; trang của mỗi bang cho biết tỷ lệ cư dân mà họ bao phủ. Đây là số liệu được báo cáo, không phải ước tính của FBI cho toàn bang.
Tội phạm tài sản · trên 100.000 cư dân · 2025 Nguồn
Điều số liệu nói lên Trộm đột nhập, trộm cắp và trộm xe cơ giới được báo cáo cho FBI, trên 100.000 cư dân thuộc phạm vi các cơ quan báo cáo.
Điều số liệu không nói lên Cùng giới hạn phạm vi như trên.
Dân số
Ước tính chính thức mới nhất, từ lớn nhất.
| # | Bang | Dân số | Tỷ lệ trong cả nước |
|---|---|---|---|
| 1 | California | 39.355.309 | 11,5% |
| 2 | Texas | 31.709.821 | 9,3% |
| 3 | Florida | 23.462.518 | 6,9% |
| 4 | New York | 20.002.427 | 5,9% |
| 5 | Pennsylvania | 13.059.432 | 3,8% |
| 6 | Illinois | 12.719.141 | 3,7% |
| 7 | Ohio | 11.900.510 | 3,5% |
| 8 | Georgia | 11.302.748 | 3,3% |
| 9 | North Carolina | 11.197.968 | 3,3% |
| 10 | Michigan | 10.127.884 | 3,0% |
| 11 | New Jersey | 9.548.215 | 2,8% |
| 12 | Virginia | 8.880.107 | 2,6% |
| 13 | Washington | 8.001.020 | 2,3% |
| 14 | Arizona | 7.623.818 | 2,2% |
| 15 | Tennessee | 7.315.076 | 2,1% |
| 16 | Massachusetts | 7.154.084 | 2,1% |
| 17 | Indiana | 6.973.333 | 2,0% |
| 18 | Missouri | 6.270.541 | 1,8% |
| 19 | Maryland | 6.265.347 | 1,8% |
| 20 | Colorado | 6.012.561 | 1,8% |
| 21 | Wisconsin | 5.972.787 | 1,7% |
| 22 | Minnesota | 5.830.405 | 1,7% |
| 23 | South Carolina | 5.570.274 | 1,6% |
| 24 | Alabama | 5.193.088 | 1,5% |
| 25 | Louisiana | 4.618.189 | 1,4% |
| 26 | Kentucky | 4.606.864 | 1,3% |
| 27 | Oregon | 4.273.586 | 1,3% |
| 28 | Oklahoma | 4.123.288 | 1,2% |
| 29 | Connecticut | 3.688.496 | 1,1% |
| 30 | Utah | 3.538.904 | 1,0% |
| 31 | Nevada | 3.282.188 | 1,0% |
| 32 | Iowa | 3.238.387 | 0,9% |
| 33 | Arkansas | 3.114.791 | 0,9% |
| 34 | Kansas | 2.977.220 | 0,9% |
| 35 | Mississippi | 2.954.160 | 0,9% |
| 36 | New Mexico | 2.125.498 | 0,6% |
| 37 | Idaho | 2.029.733 | 0,6% |
| 38 | Nebraska | 2.018.006 | 0,6% |
| 39 | West Virginia | 1.766.147 | 0,5% |
| 40 | Hawaii | 1.432.820 | 0,4% |
| 41 | New Hampshire | 1.415.342 | 0,4% |
| 42 | Maine | 1.414.874 | 0,4% |
| 43 | Montana | 1.144.694 | 0,3% |
| 44 | Rhode Island | 1.114.521 | 0,3% |
| 45 | Delaware | 1.059.952 | 0,3% |
| 46 | South Dakota |