Nơi người sinh ra tại Iraq sinh sống
Canada: 86.270 người sinh ra tại Iraq (2,4 trên 1.000 dân).
13 tỉnh bang và vùng lãnh thổ · Điều tra dân số 2021 · Nguồn
Ngày điều tra dân số, 11 tháng 5 năm 2021. Statistics Canada làm tròn ngẫu nhiên số liệu điều tra đến bội số của 5.
Tất cả 13 tỉnh bang và vùng lãnh thổ dưới dạng bảng
| Tỉnh bang và vùng lãnh thổ | ||
|---|---|---|
| Ontario | 4,6 | 64.785 |
| British Columbia | 1,5 | 7.290 |
| Alberta | 1,5 | 6.345 |
| Quebec | 0,51 | 4.205 |
| Saskatchewan | 1,3 | 1.460 |
| Manitoba | 1,0 | 1.315 |
| Nova Scotia | 0,49 | 470 |
| Newfoundland and Labrador | 0,39 | 195 |
| New Brunswick | 0,19 | 145 |
| Prince Edward Island | 0,37 | 55 |
| Yukon | 0,00 | 0,0 |
| Northwest Territories | 0,00 | 0,0 |
| Nunavut | 0,00 | 0,0 |
Người từ Iraq tại các quốc gia khác
Các quốc gia xuất xứ khác tại Canada
AfghanistanAlbaniaAlgeriaBangladeshBrazilCameroonTrung QuốcColombiaAi CậpEritreaEthiopiaGhanaẤn ĐộIranJordanKenyaLibanMexicoMa-rốcNepalNigeriaPakistanPhilippinesBa LanRomaniaNgaSomaliaNam PhiSri LankaSudanSyriaTunisiaThổ Nhĩ KỳUkraineViệt NamZimbabwe
Tất cả số liệu cho các tỉnh bang và vùng lãnh thổ của Canada →