Trung vị
£29.100
lương gộp mỗi năm, nhân viên toàn thời gian
Số người làm việc
31.000
người làm nghề này
Trung vị cả nước (Vương quốc Anh)
£28.738
cao hơn 1% so với trung vị cả nước
Thứ hạng
Hạng 4
trong 11 vùng và quốc gia thành viên theo trung vị
Nghề nghiệp: Hộ lý và nhân viên chăm sóc tại nhà (SOC 2020 6135). Ngoài NHS, hộ lý không có thang lương quốc gia. Trung vị ASHE là £31.341 đối với hộ lý cấp cao (SOC 2020 6136, 71.000 việc làm) và £30.383 đối với phụ tá và trợ lý điều dưỡng (SOC 2020 6131, 249.000 việc làm). National Living Wage, mức lương tối thiểu theo luật cho người lao động từ 21 tuổi trở lên, là £12,71 mỗi giờ từ ngày 1 tháng 4 năm 2026 (GOV.UK, www.gov.uk/national-minimum-wage-rates).
So với các vùng và quốc gia thành viên khác
| # | Vùng | Trung vị |
|---|---|---|
| 1 | Scotland | £30.566 |
| 2 | South West England | £29.298 |
| 3 | South East England | £29.220 |
| 4 | London | £29.100 |
| 5 | Wales | £29.031 |
| 6 | North West England | £28.840 |
| 7 | East of England | £28.227 |
| 8 | Yorkshire and the Humber | £27.985 |
| 9 | North East England | £27.776 |
Thêm về London
Các nguồn
Số liệu như đã công bố. PassPeers không ước tính, quy đổi hay điều chỉnh mức lương; số tiền là trước thuế và các khoản khấu trừ khác.