Trung vị
$146.790
lương gộp mỗi năm
80 % ở giữa
$112.200–$166.340
phân vị thứ 10 đến thứ 90
Số người làm việc
1.280
người làm nghề này
Trung vị cả nước (Hoa Kỳ)
$140.910
cao hơn 4% so với trung vị cả nước
Thứ hạng
Hạng 13
trong 51 bang theo trung vị
Nghề nghiệp: Dược sĩ (SOC 29-1051)
So với các bang khác
| # | Bang | Trung vị |
|---|---|---|
| 8 | District of Columbia | $153.400 |
| 9 | Delaware | $152.880 |
| 10 | Wisconsin | $148.740 |
| 11 | New Mexico | $147.000 |
| 12 | Arizona | $146.930 |
| 13 | South Dakota | $146.790 |
| 14 | Idaho | $144.900 |
| 15 | Indiana | $144.290 |
| 16 | Utah | $144.240 |
| 17 | Virginia | $144.060 |
| 18 | New Hampshire | $143.020 |
Thêm về South Dakota
Lương bác sĩLương điều dưỡngLương nha sĩLương nhà vật lý trị liệuLương hộ lýLương nhân viên cấp cứuLương kỹ thuật viên X-quangLương kỹ thuật viên xét nghiệmLương nhà hoạt động trị liệuLương nhà ngôn ngữ trị liệu
Số liệu chính thức của South DakotaChi phí sinh hoạt và cuộc sống hằng ngàyViệc làm ngành y tế
Các nguồn
- Thu nhập: U.S. Bureau of Labor Statistics – Occupational Employment and Wage Statistics, tháng 5 năm 2025
Số liệu như đã công bố. PassPeers không ước tính, quy đổi hay điều chỉnh mức lương; số tiền là trước thuế và các khoản khấu trừ khác.