Trung vị
€4.405
lương gộp mỗi tháng, toàn thời gian
50% ở giữa
€4.035–€4.754
phân vị thứ 25 đến thứ 75
Số người làm việc
2.081
người làm nghề này
Trung vị cả nước (Đức)
€4.438
thấp hơn 1% so với trung vị cả nước
Thứ hạng
Hạng 10
trong 16 bang theo trung vị
Nghề nghiệp: Nghề chăm sóc người cao tuổi (không chuyên môn hóa) – công việc chuyên môn [Berufe in der Altenpflege (ohne Spezialisierung) - fachlich ausgerichtete Tätigkeiten] (KldB 2010 82102). Điều dưỡng dưỡng lão có bằng cấp (Altenpfleger/in, Pflegefachkraft hoặc Pflegefachfrau/-mann in Altenpflege); điều dưỡng đa khoa đã đăng ký có mã riêng (KldB 81302). Bảng TVöD-P áp dụng cho nhân viên chăm sóc làm việc tại các viện dưỡng lão của thành phố; các đơn vị tư nhân, nhà thờ và từ thiện trả lương theo thỏa ước riêng.
So với các bang khác
| # | Bang | Trung vị |
|---|---|---|
| 5 | Bremen | €4.495 |
| 6 | Rheinland-Pfalz | €4.465 |
| 7 | Nordrhein-Westfalen | €4.454 |
| 8 | Hessen | €4.443 |
| 9 | Brandenburg | €4.409 |
| 10 | Saarland | €4.405 |
| 11 | Schleswig-Holstein | €4.402 |
| 12 | Niedersachsen | €4.369 |
| 13 | Thüringen | €4.331 |
| 14 | Sachsen-Anhalt | €4.286 |
| 15 | Mecklenburg-Vorpommern | €4.277 |
Thêm về Saarland
Các nguồn
- Thu nhập: Bundesagentur für Arbeit (Cơ quan Việc làm Liên bang) – Entgeltatlas 2025 (bản đồ thu nhập), Statistik der BA
- Thang lương: VKA – TVöD Besonderer Teil Pflege- und Betreuungseinrichtungen (BT-B), Lesefassung Stand 01.01.2026, Anlage E (Pflegedienst)
Số liệu như đã công bố. PassPeers không ước tính, quy đổi hay điều chỉnh mức lương; số tiền là trước thuế và các khoản khấu trừ khác.