Tất cả các mục Tài khoản của tôi
VI

Khu vực / Đức / Bayern

Bang của Đức · kiểm tra ngày 20 tháng 10 năm 2026

Sống tại Bayern

Bayern

Số liệu chính thức của Bayern, bên cạnh toàn nước Đức và 15 bang khác.

Dân số 13.245.503 ngày 31 tháng 12 năm 2025 · ước tính chính thức · Nguồn

Dân số nhập cư

Người nước ngoài

15,5%

cư dân · 2.056.670 người

Đức: 14,9% · cao thứ 7 trong 16

31 tháng 12 năm 2025 · Nguồn

Điều số liệu này nói và không nói lên

Tỷ lệ cư dân không có quốc tịch Đức. Tỷ lệ cao hơn thường có nghĩa là cộng đồng quốc tế lớn hơn và nhiều dịch vụ quen với cư dân nước ngoài hơn.

Người Đức đã nhập quốc tịch không được tính. Số liệu không cho biết bạn sẽ cảm thấy được chào đón đến mức nào.

Chuyển đến Đức từ nước ngoài

20,4%

cư dân

Đức: 19,8% · cao thứ 7 trong 16

2025 · Nguồn

Điều số liệu này nói và không nói lên

Tỷ lệ cư dân trong hộ gia đình tư nhân sinh ra ở nước ngoài và tự mình chuyển đến Đức (Microcensus, “Eingewanderte”), bất kể hộ chiếu nào.

Khảo sát mẫu (kết quả đầu tiên); không bao gồm người sống trong nhà ở tập thể.

Tội phạm thù ghét

Đọc cẩn thận: Tội phạm được ghi nhận phụ thuộc vào mức độ thường xuyên người dân trình báo và cách cảnh sát ghi nhận, và định nghĩa khác nhau giữa các quốc gia. Hãy so sánh các vùng trong cùng một quốc gia, đừng so sánh giữa các quốc gia.

Tội phạm thù ghét bạo lực cực hữu

0,8

trên 100.000 cư dân · 109 được ghi nhận

Đức: 1,5 · cao thứ 14 trong 16

2025 · đã tính · Nguồn

Điều số liệu này nói và không nói lên

Các tội bạo lực mà cảnh sát ghi nhận là có động cơ chính trị cực hữu và là tội phạm thù ghét, trên 100.000 cư dân. PassPeers tính từ danh sách vụ việc của Chính phủ Liên bang (tài liệu Bundestag 21/5639) và dân số Destatis ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Chỉ tính các tội phạm được trình báo cho cảnh sát và được phân loại như vậy. Tội phạm thù ghét vì động cơ khác không được tính, nhiều vụ việc không bao giờ được trình báo, và các bang nhỏ dao động mạnh từ năm này sang năm khác.

Tội phạm có động cơ chính trị cực hữu

28

trên 100.000 cư dân

Đức: 51 · cao thứ 15 trong 16

2025 · Nguồn

Điều số liệu này nói và không nói lên

Tất cả hành vi mà cảnh sát xếp vào loại tội phạm có động cơ chính trị cực hữu, trên 100.000 cư dân, theo công bố của Chính phủ Liên bang. Năm 2025, 74% các vụ phạm tội bài ngoại được ghi nhận tại Đức thuộc nhóm này (BKA).

Bao gồm cả các hành vi tuyên truyền, phá hoại và xúc phạm, không chỉ các hành vi chống lại con người. Đây không phải thước đo cách người dân ở một bang bỏ phiếu hay suy nghĩ.

Tội phạm được ghi nhận

Đọc cẩn thận: Tội phạm được ghi nhận phụ thuộc vào mức độ thường xuyên người dân trình báo và cách cảnh sát ghi nhận, và định nghĩa khác nhau giữa các quốc gia. Hãy so sánh các vùng trong cùng một quốc gia, đừng so sánh giữa các quốc gia.

Tội phạm được ghi nhận

4.371

trên 100.000 cư dân · 579.115 được ghi nhận

Đức: 6.591 · cao thứ 16 trong 16

2025 · Nguồn

Điều số liệu này nói và không nói lên

Tất cả hành vi phạm tội được cảnh sát ghi nhận, trên 100.000 cư dân – chỉ số tần suất (Häufigkeitszahl) của BKA trong Thống kê tội phạm của cảnh sát (PKS).

Tội phạm được tính tại nơi xảy ra, nên các thành phố-bang có nhiều người đi làm hằng ngày và du khách cho thấy tỷ lệ cao hơn. Bao gồm các hành vi như trốn vé, tàng trữ ma túy và vi phạm luật cư trú. Không bao gồm tội phạm không được trình báo.

Tội phạm bạo lực

163,5

trên 100.000 cư dân · 21.667 được ghi nhận

Đức: 254,1 · cao thứ 16 trong 16

2025 · Nguồn

Điều số liệu này nói và không nói lên

Các tội danh mà PKS xếp vào tội phạm bạo lực (Gewaltkriminalität – ví dụ cướp, hành hung nghiêm trọng, hiếp dâm và giết người), trên 100.000 cư dân.

Hành hung đơn thuần không thuộc nhóm này. Cùng quy tắc tính như trên.

Đang ở ngoài? Ứng dụng chị em của chúng tôi Stay Safe dùng dữ liệu cảnh sát chính thức như thế này, theo từng khu vực, tại 40 quốc gia.

Cơ quan Cảnh sát Hình sự Liên bang (BKA) chỉ công bố tội phạm thù ghét cho toàn nước Đức, vì vậy số liệu theo bang ở đây lấy từ câu trả lời của Chính phủ Liên bang cho một chất vấn của Quốc hội, chỉ bao gồm tội phạm có động cơ cực hữu.

PKS cũng công bố bảng theo huyện (Kreis) và thành phố; bản đồ này hiển thị 16 bang.

Chúng tôi không xếp hạng các vùng là “thân thiện” hay “không thân thiện”. Không có con số nào có thể cho bạn biết điều đó, và số liệu của một khu vực không mô tả những người bạn sẽ gặp. Hãy dùng các số liệu này như một yếu tố tham khảo, bên cạnh việc làm, nhà ở và những người bạn quen ở đó.

Các thành phố lớn nhất

Tất cả thành phố ở Đức theo dân số →

Người từ quốc gia của bạn tại Bayern

Phổ biến nhất ở đây trong số 37 quốc gia chúng tôi liệt kê (theo quốc tịch):

  1. Ukraine 213.075
  2. Romania 210.560
  3. Thổ Nhĩ Kỳ 193.605
  4. Ba Lan 112.535
  5. Syria 88.860
  6. Ấn Độ 63.130
  7. Afghanistan 61.580
  8. Nga 43.305

Đức tính theo quốc tịch, không phải nơi sinh: người đã nhập quốc tịch Đức không được tính, còn trẻ em sinh ra ở Đức mang hộ chiếu nước ngoài thì được tính. Số liệu trên 1.000 do PassPeers tính từ số đăng ký và dân số của Destatis ngày 30 tháng 11 năm 2025. Xem tất cả các bang trên bản đồ →

Xem kỹ hơn: tội phạm được ghi nhận theo khu vực

Đọc cẩn thận: Tội phạm được ghi nhận phụ thuộc vào mức độ thường xuyên người dân trình báo và cách cảnh sát ghi nhận, và định nghĩa khác nhau giữa các quốc gia. Hãy so sánh các vùng trong cùng một quốc gia, đừng so sánh giữa các quốc gia. Những khu vực nhỏ có ít cư dân có thể cho thấy tỷ lệ rất cao chỉ từ vài vụ.

Tội phạm được ghi nhận theo huyện tại Bayern

96 huyện · 1 tháng 1 – 31 tháng 12 năm 2025 · Nguồn

Tỷ lệ trên 100.000 cư dân (Häufigkeitszahl) theo cách BKA công bố. Các thành phố là những huyện riêng, nên nổi bật so với các huyện nông thôn xung quanh: tội phạm được tính tại nơi xảy ra, kể cả những vụ nhắm vào người đi làm hằng ngày và du khách.

Tất cả 96 huyện dưới dạng bảng
Tội phạm được ghi nhận theo huyện tại Bayern
Các huyện
Schweinfurt thành phố9.1064.961420,3229
Passau thành phố9.0954.824288,5153
Regensburg thành phố8.62413.056403,6611
Hof thành phố8.3673.914408,3191
Bamberg thành phố8.1886.317250,2193
Berchtesgadener Land huyện8.1168.545114,9121
Aschaffenburg thành phố8.0165.859322,9236
Rosenheim thành phố8.0055.225281,9184
Nürnberg thành phố7.20638.154329,41.744
Würzburg thành phố7.1759.561306,9409
Ingolstadt thành phố7.0459.946247,2349
Weiden i.d.OPf. thành phố6.9692.958336,9143
Coburg thành phố6.9482.853326,3134
Freising huyện6.52512.04399,7184
Augsburg thành phố6.46419.462300,9906
Straubing thành phố6.2693.072289,8142
Bayreuth thành phố6.2454.555257,7188
Ansbach thành phố6.1442.503338,7138
München thành phố6.06191.2193094.650
Landshut thành phố6.0464.345240,7173
Wunsiedel i.Fichtelgebirge huyện5.7794.077116,282
Lindau (Bodensee) huyện5.3894.441142117
Memmingen thành phố5.3812.378187,883
Kempten (Allgäu) thành phố4.9983.381245,4166
Amberg thành phố4.9682.114289,1123
Hof huyện4.9024.519130,2120
Garmisch-Partenkirchen huyện4.5004.018146,7131
Erlangen thành phố4.4345.140167,3194
Fürth thành phố4.3855.790188,6249
Kaufbeuren thành phố4.3231.997190,588
Neustadt a.d.Waldnaab huyện4.2534.08572,970
Deggendorf huyện4.2195.14191,9112
Erding huyện4.1845.863124,9175
Tirschenreuth huyện4.1813.0197252
Schweinfurt huyện4.1324.71079,891
Mühldorf a.Inn huyện4.0084.891171,3209
Kulmbach huyện3.9822.848173,4124
Neu-Ulm huyện3.9347.222174,3320
Miesbach huyện3.8063.698132,8129
Rosenheim huyện3.8009.82887,4226
Kitzingen huyện3.6423.325126115
Altötting huyện3.5534.048134,3153
Günzburg huyện3.4764.514142,5185
Rottal-Inn huyện3.4264.128107,1129
Cham huyện3.3464.301121,4156
Lichtenfels huyện3.3222.238102,469
Unterallgäu huyện3.2734.82087,6129
München huyện3.22411.424136,3483
Haßberge huyện3.1682.657106,189
Fürth huyện3.1383.69490,9107
Kronach huyện3.1302.020162,7105
Schwabach thành phố3.0811.25895,539
Bad Kissingen huyện3.0603.16788,992
Weißenburg-Gunzenhausen huyện3.0192.859125,7119
Pfaffenhofen a.d.Ilm huyện2.9953.917104,8137
Schwandorf huyện2.9844.456112,5168
Passau huyện2.9815.80383,7163
Weilheim-Schongau huyện2.9784.138141,1196
Traunstein huyện2.9455.158112,5197
Starnberg huyện2.9124.05798,3137
Rhön-Grabfeld huyện2.9102.310100,880
Neuburg-Schrobenhausen huyện2.9002.882140,9140
Coburg huyện2.8862.43897,182
Fürstenfeldbruck huyện2.8456.209131,5287
Bad Tölz-Wolfratshausen huyện2.8453.705111,3145
Ostallgäu huyện2.8344.02582,4117
Ebersberg huyện2.8264.07691,5132
Main-Spessart huyện2.7953.501114,1143
Miltenberg huyện2.7933.562102,7131
Forchheim huyện2.7793.229100,7117
Dillingen a.d.Donau huyện2.7682.737113,2112
Donau-Ries huyện2.7593.727108,1146
Nürnberger Land huyện2.7514.644109184
Dachau huyện2.6964.141113,9175
Augsburg huyện2.6957.082115,7304
Dingolfing-Landau huyện2.6942.722108,9110
Landsberg am Lech huyện2.6763.26795116
Bayreuth huyện2.6272.71173,676
Regen huyện2.6252.02899,777
Aschaffenburg huyện2.6164.47168,4117
Ansbach huyện2.5864.85399,7187
Kelheim huyện2.5823.254124,6157
Oberallgäu huyện2.5744.000104,2162
Eichstätt huyện2.5613.47487,7119
Neustadt a.d.Aisch-Bad Windsheim huyện2.5412.567100101
Neumarkt i.d.OPf. huyện2.5113.48285,8119
Freyung-Grafenau huyện2.3901.88168,654
Landshut huyện2.3693.84299,9162
Erlangen-Höchstadt huyện2.3473.24675,9105
Roth huyện2.3072.96877,7100
Aichach-Friedberg huyện2.1212.90278,2107
Straubing-Bogen huyện2.1022.16651,453
Würzburg huyện2.0963.40067,8110
Bamberg huyện2.0713.06076,5113
Amberg-Sulzbach huyện2.0272.10877,981
Regensburg huyện1.9773.88082,1161

Các số nhỏ bên dưới mỗi tỷ lệ: số vụ được ghi nhận.

Đường viền huyện © GeoBasis-DE / BKG, Datenlizenz Deutschland – Namensnennung 2.0 (qua opendatasoft georef-germany-kreis), đã đơn giản hóa.

So sánh Bayern với bang khác

Bayern bên cạnh Đức
Số liệuBayernĐức
Dân số nhập cư
Người nước ngoài% cư dân · 31 tháng 12 năm 202515,5%14,9%
Chuyển đến Đức từ nước ngoài% cư dân · 202520,4%19,8%
Tội phạm thù ghét
Tội phạm thù ghét bạo lực cực hữutrên 100.000 cư dân · 20250,81,5
Tội phạm có động cơ chính trị cực hữutrên 100.000 cư dân · 20252851
Tội phạm được ghi nhận
Tội phạm được ghi nhậntrên 100.000 cư dân · 20254.3716.591
Tội phạm bạo lựctrên 100.000 cư dân · 2025163,5254,1

Sự khác biệt giữa hai vùng không phải là phán xét về vùng nào. Hãy đọc ghi chú của từng số liệu ở trên.

Các bang khác

So sánh tất cả các bang trên bản đồ →

Các con đường vào Đức