Trung vị
C$27,89
lương gộp mỗi giờ
50% ở giữa
C$25,00–C$28,90
phân vị thứ 25 đến thứ 75
Trung vị cả nước (Canada)
C$24,00
cao hơn 16% so với trung vị cả nước
Thứ hạng
Hạng 4
trong 13 tỉnh bang và vùng lãnh thổ theo trung vị
Nghề nghiệp: Hộ lý, nhân viên phục vụ bệnh viện và nhân viên dịch vụ bệnh nhân (NOC 2021 33102). Job Bank công bố nghề này theo lương giờ; dữ liệu: Labour Force Survey (2023-2024).
So với các tỉnh bang và vùng lãnh thổ khác
| # | Tỉnh bang hoặc vùng lãnh thổ | Trung vị |
|---|---|---|
| 1 | Northwest Territories | C$35,00 |
| 2 | Yukon | C$33,00 |
| 3 | Nunavut | C$30,00 |
| 4 | British Columbia | C$27,89 |
| 5 | Quebec | C$25,10 |
| 6 | Ontario | C$24,00 |
| 7 | Saskatchewan | C$23,97 |
| 8 | Prince Edward Island | C$23,26 |
| 9 | Nova Scotia | C$23,00 |
Thêm về British Columbia
Lương bác sĩLương điều dưỡngLương dược sĩLương nha sĩLương nhà vật lý trị liệuLương nhân viên cấp cứuLương kỹ thuật viên X-quangLương kỹ thuật viên xét nghiệmLương nhà hoạt động trị liệuLương nhà ngôn ngữ trị liệu
Số liệu chính thức của British ColumbiaChi phí sinh hoạt và cuộc sống hằng ngàyViệc làm ngành y tế
Các nguồn
Số liệu như đã công bố. PassPeers không ước tính, quy đổi hay điều chỉnh mức lương; số tiền là trước thuế và các khoản khấu trừ khác.