Trung vị
C$38,78
lương gộp mỗi giờ
50% ở giữa
C$36,06–C$42,00
phân vị thứ 25 đến thứ 75
Trung vị cả nước (Canada)
C$40,00
thấp hơn 3% so với trung vị cả nước
Thứ hạng
Hạng 7
trong 10 tỉnh bang và vùng lãnh thổ theo trung vị
Nghề nghiệp: Kỹ thuật viên bức xạ y tế (NOC 2021 32121). Job Bank công bố nghề này theo lương giờ; dữ liệu: Labour Force Survey (2023-2024). NOC 32121 gộp kỹ thuật viên X-quang cùng kỹ thuật viên y học hạt nhân và kỹ thuật viên xạ trị.
So với các tỉnh bang và vùng lãnh thổ khác
| # | Tỉnh bang hoặc vùng lãnh thổ | Trung vị |
|---|---|---|
| 2 | Ontario | C$45,00 |
| 3 | British Columbia | C$42,00 |
| 4 | Saskatchewan | C$41,00 |
| 5 | New Brunswick | C$39,74 |
| 6 | Newfoundland and Labrador | C$38,90 |
| 7 | Manitoba | C$38,78 |
| 8 | Nova Scotia | C$38,50 |
| 9 | Prince Edward Island | C$37,57 |
| 10 | Quebec | C$35,00 |
Thêm về Manitoba
Các nguồn
Số liệu như đã công bố. PassPeers không ước tính, quy đổi hay điều chỉnh mức lương; số tiền là trước thuế và các khoản khấu trừ khác.