Dân số nhập cư
Người nhập cư
14,6%
cư dân · 1.210.600 người
Canada: 23,0% · cao thứ 5 trong 13
Điều tra dân số 2021 · Nguồn
Điều số liệu này nói và không nói lên
Tỷ lệ cư dân trong hộ gia đình tư nhân hiện là hoặc đã từng là người nhập cư được phép định cư (landed immigrant) hoặc thường trú nhân.
Cư dân tạm thời (giấy phép lao động hoặc học tập) không được tính là người nhập cư.
Đến 2016–2021
2,4%
cư dân · 202.740 người
Canada: 3,7% · cao thứ 8 trong 13
Điều tra dân số 2021 · Nguồn
Điều số liệu này nói và không nói lên
Tỷ lệ cư dân nhập cư trong năm năm trước cuộc điều tra dân số – nơi những người mới đến định cư gần đây.
Hiện đã cũ năm năm; cuộc điều tra dân số 2026 sẽ cập nhật số liệu này.
Tội phạm thù ghét
Đọc cẩn thận: Tội phạm được ghi nhận phụ thuộc vào mức độ thường xuyên người dân trình báo và cách cảnh sát ghi nhận, và định nghĩa khác nhau giữa các quốc gia. Hãy so sánh các vùng trong cùng một quốc gia, đừng so sánh giữa các quốc gia.
Tội phạm thù ghét do cảnh sát ghi nhận
7,7
trên 100.000 cư dân · 695 được ghi nhận
Canada: 11,3 · cao thứ 8 trong 8 số liệu đã công bố
2025 · đã tính · Nguồn
Điều số liệu này nói và không nói lên
Tội phạm thù ghét do cảnh sát ghi nhận, trên 100.000 cư dân. PassPeers tính từ số liệu và dân số của Statistics Canada ngày 1 tháng 7 năm 2025.
Statistics Canada gộp bốn tỉnh bang vùng Đại Tây Dương và ba vùng lãnh thổ, nên mỗi nhóm dùng chung một số liệu. Cách báo cáo khác nhau giữa các nơi; ví dụ, một đơn vị tội phạm thù ghét mới ở Halifax đã làm tăng số liệu của Nova Scotia.
Tội phạm thù ghét nhắm vào chủng tộc hoặc dân tộc
3,3
trên 100.000 cư dân · 296 được ghi nhận
Canada: 5,7 · cao thứ 8 trong 8 số liệu đã công bố
2025 · đã tính · Nguồn
Điều số liệu này nói và không nói lên
Tội phạm thù ghét do cảnh sát ghi nhận với động cơ chủng tộc hoặc dân tộc, trên 100.000 cư dân.
Cùng cách nhóm và giới hạn báo cáo như trên.
Tội phạm được ghi nhận
Đọc cẩn thận: Tội phạm được ghi nhận phụ thuộc vào mức độ thường xuyên người dân trình báo và cách cảnh sát ghi nhận, và định nghĩa khác nhau giữa các quốc gia. Hãy so sánh các vùng trong cùng một quốc gia, đừng so sánh giữa các quốc gia.
Tỷ lệ tội phạm do cảnh sát ghi nhận
3.673
trên 100.000 cư dân
Canada: 5.585 · cao thứ 13 trong 13
2025 · Nguồn
Điều số liệu này nói và không nói lên
Tất cả các hành vi vi phạm Bộ luật Hình sự do cảnh sát ghi nhận, không kể vi phạm giao thông, trên 100.000 cư dân.
Các vùng lãnh thổ có dân số nhỏ và tỷ lệ cao hơn nhiều, nên nằm ở đầu thang đo.
Tỷ lệ tội phạm bạo lực
1.472
trên 100.000 cư dân
Canada: 1.443 · cao thứ 12 trong 13
2025 · Nguồn
Điều số liệu này nói và không nói lên
Các hành vi vi phạm Bộ luật Hình sự mang tính bạo lực do cảnh sát ghi nhận, trên 100.000 cư dân.
Bao gồm cả đe dọa và quấy rối chứ không chỉ hành hung. Cùng các giới hạn như trên.
Chỉ số mức độ nghiêm trọng của tội phạm
61,6
chỉ số, Canada 2006 = 100
Canada: 75,0 · cao thứ 12 trong 13
2025 · Nguồn
Điều số liệu này nói và không nói lên
Thước đo của Statistics Canada về mức độ nhiều và nghiêm trọng của tội phạm do cảnh sát ghi nhận: tội càng nghiêm trọng thì trọng số càng lớn. Canada năm 2006 = 100.
Một chỉ số, không phải số vụ phạm tội.
Chỉ số mức độ nghiêm trọng của tội phạm bạo lực
98,0
chỉ số, Canada 2006 = 100
Canada: 97,2 · cao thứ 9 trong 13
2025 · Nguồn
Điều số liệu này nói và không nói lên
Cùng chỉ số đó, chỉ cho tội phạm bạo lực. Canada năm 2006 = 100.
Một chỉ số, không phải số vụ phạm tội.
Đang ở ngoài? Ứng dụng chị em của chúng tôi Stay Safe dùng dữ liệu cảnh sát chính thức như thế này, theo từng khu vực, tại 40 quốc gia.
Chúng tôi không xếp hạng các vùng là “thân thiện” hay “không thân thiện”. Không có con số nào có thể cho bạn biết điều đó, và số liệu của một khu vực không mô tả những người bạn sẽ gặp. Hãy dùng các số liệu này như một yếu tố tham khảo, bên cạnh việc làm, nhà ở và những người bạn quen ở đó.
Các thành phố lớn nhất
Người từ quốc gia của bạn tại Quebec
Phổ biến nhất ở đây trong số 37 quốc gia chúng tôi liệt kê:
- Algeria 80.415
- Ma-rốc 75.730
- Trung Quốc 69.770
- Ấn Độ 47.785
- Liban 45.905
- Colombia 37.150
- Philippines 34.440
- Việt Nam 28.245
Ngày điều tra dân số, 11 tháng 5 năm 2021. Statistics Canada làm tròn ngẫu nhiên số liệu điều tra đến bội số của 5. Xem tất cả các tỉnh bang và vùng lãnh thổ trên bản đồ →
Xem kỹ hơn: tội phạm được ghi nhận theo khu vực
Đọc cẩn thận: Tội phạm được ghi nhận phụ thuộc vào mức độ thường xuyên người dân trình báo và cách cảnh sát ghi nhận, và định nghĩa khác nhau giữa các quốc gia. Hãy so sánh các vùng trong cùng một quốc gia, đừng so sánh giữa các quốc gia. Những khu vực nhỏ có ít cư dân có thể cho thấy tỷ lệ rất cao chỉ từ vài vụ.
Khu vực đô thị tại Quebec
7 khu vực đô thị · 2025 · Nguồn 1 Nguồn 2
Chỉ gồm các khu vực đô thị điều tra dân số (census metropolitan area); phần còn lại của tỉnh bang không được liệt kê. Ottawa-Gatineau được công bố thành hai phần, mỗi tỉnh bang một phần.
Tất cả 7 khu vực đô thị dưới dạng bảng
| Khu vực đô thị | ||||
|---|---|---|---|---|
| Drummondville, Quebec | 4.084 | 1.831 | 72,3 | 129,8 |
| Ottawa-Gatineau, phần thuộc Quebec | 3.700 | 1.428 | 60,5 | 93,4 |
| Saguenay, Quebec | 2.973 | 1.327 | 49,3 | 88,0 |
| Trois-Rivières, Quebec | 3.417 | 1.326 | 56,0 | 92,3 |
| Québec, Quebec | 3.493 | 1.312 | 55,0 | 81,0 |
| Montréal, Quebec | 3.641 | 1.277 | 61,3 | 92,0 |
| Sherbrooke, Quebec | 3.134 | 1.023 | 50,2 | 77,8 |
So sánh Quebec với tỉnh bang hoặc vùng lãnh thổ khác
| Số liệu | Quebec | Canada | |
|---|---|---|---|
| Dân số nhập cư | |||
| Người nhập cư% cư dân · Điều tra dân số 2021 | 14,6% | 23,0% | |
| Đến 2016–2021% cư dân · Điều tra dân số 2021 | 2,4% | 3,7% | |
| Tội phạm thù ghét | |||
| Tội phạm thù ghét do cảnh sát ghi nhậntrên 100.000 cư dân · 2025 | 7,7 | 11,3 | |
| Tội phạm thù ghét nhắm vào chủng tộc hoặc dân tộctrên 100.000 cư dân · 2025 | 3,3 | 5,7 | |
| Tội phạm được ghi nhận | |||
| Tỷ lệ tội phạm do cảnh sát ghi nhậntrên 100.000 cư dân · 2025 | 3.673 | 5.585 | |
| Tỷ lệ tội phạm bạo lựctrên 100.000 cư dân · 2025 | 1.472 | 1.443 | |
| Chỉ số mức độ nghiêm trọng của tội phạmchỉ số, Canada 2006 = 100 · 2025 | 61,6 | 75,0 | |
| Chỉ số mức độ nghiêm trọng của tội phạm bạo lựcchỉ số, Canada 2006 = 100 · 2025 | 98,0 | 97,2 | |
Sự khác biệt giữa hai vùng không phải là phán xét về vùng nào. Hãy đọc ghi chú của từng số liệu ở trên.
Các tỉnh bang và vùng lãnh thổ khác
Hỗ trợ chính thức cho người mới đến
Các con đường vào Canada
Các nguồn
- Statistics Canada – Table 98-10-0347-01 Immigrant status and period of immigration, Census 2021
- Statistics Canada – Table 35-10-0066-01 Police-reported hate crime by type of motivation
- Statistics Canada – Table 17-10-0009-01 Population estimates, quarterly
- Statistics Canada – Table 35-10-0177-01 Incident-based crime statistics, by detailed violations
- Statistics Canada – Table 35-10-0026-01 Crime severity index and weighted clearance rates
Đường viền bản đồ: Natural Earth (phạm vi công cộng), đã đơn giản hóa. Kiểm tra ngày 20 tháng 10 năm 2026. Các số liệu đánh dấu “đã tính” là một số đếm chính thức chia cho một số dân chính thức; PassPeers không ước tính hay chấm điểm bất cứ điều gì ở đây.