| # | Thành phố | Tỉnh bang hoặc vùng lãnh thổ | Dân số | Thay đổi trong một năm | Người nhập cư |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Toronto | Ontario | 7.108.874 | ±0,0% | 46,6% |
| 2 | Montréal | Quebec | 4.597.837 | +0,5% | 24,3% |
| 3 | Vancouver | British Columbia | 3.088.036 | +0,2% | 41,8% |
| 4 | Calgary | Alberta | 1.836.012 | +2,9% | 31,5% |
| 5 | Ottawa–Gatineau | Ontario | 1.700.014 | +2,3% | 21,4% |
| 6 | Edmonton | Alberta | 1.692.385 | +3,1% | 26,0% |
| 7 | Winnipeg | Manitoba | 951.758 | +1,2% | 25,4% |
| 8 | Thành phố Québec | Quebec | 903.607 | +1,0% | 6,7% |
| 9 | Hamilton | Ontario | 871.143 | +1,0% | 25,6% |
| 10 | Kitchener–Cambridge–Waterloo | Ontario | 701.568 | +0,3% | 25,8% |
| 11 | London, Ontario | Ontario | 633.002 | +1,0% | 21,6% |
| 12 | Halifax | Nova Scotia | 544.834 | +1,6% | 11,2% |
| 13 | St. Catharines–Niagara | Ontario | 503.670 | +2,0% | 17,9% |
| 14 | Oshawa | Ontario | 493.441 | +2,4% | 22,3% |
| 15 | Windsor | Ontario | 488.738 | +0,8% | 23,3% |
| 16 | Victoria | British Columbia | 445.090 | +0,7% | 18,9% |
| 17 | Saskatoon | Saskatchewan | 378.475 | +2,4% | 18,0% |
| 18 | Regina | Saskatchewan | 291.187 | +2,2% | 18,8% |
| 19 | Kelowna | British Columbia | 254.605 | +1,2% | 14,4% |
| 20 | Barrie | Ontario | 252.446 | +2,2% | 16,8% |
| 21 | Sherbrooke | Quebec | 243.911 | +0,7% | 7,6% |
| 22 | St. John's | Newfoundland and Labrador | 243.478 | +1,3% | 4,6% |
| 23 | Abbotsford–Mission | British Columbia | 223.828 | +1,4% | 26,1% |
| 24 | Moncton | New Brunswick | 196.143 | +3,0% | 8,6% |
| 25 | Greater Sudbury | Ontario | 194.278 | +0,8% | 6,0% |
| 26 | Kingston | Ontario | 193.466 | +0,6% | 12,1% |
| 27 | Guelph | Ontario | 183.134 | +0,3% | 22,7% |
| 28 | Brantford | Ontario | 176.307 | +1,7% | 14,3% |
| 29 | Trois-Rivières | Quebec | 174.316 | +1,0% | 4,1% |
| 30 | Saguenay | Quebec | 170.192 | +0,6% | 1,3% |
| 31 | Peterborough | Ontario | 149.938 | +0,9% | 8,7% |
| 32 | Saint John | New Brunswick | 144.543 | +1,1% | 6,6% |
| 33 | Lethbridge | Alberta | 143.143 | +2,1% | 14,4% |
| 34 | Thunder Bay | Ontario | 133.765 | +0,3% | 8,3% |
| 35 | Chilliwack | British Columbia | 130.283 | +2,6% | 14,5% |
| 36 | Nanaimo | British Columbia | 129.750 | +1,1% | 15,3% |
| 37 | Kamloops | British Columbia | 127.198 | −0,2% | 9,8% |
| 38 | Fredericton | New Brunswick | 125.303 | +1,6% | 8,9% |
| 39 | Belleville–Quinte West | Ontario | 124.978 | +1,0% | 8,3% |
| 40 | Red Deer | Alberta | 115.273 | +2,0% | 16,9% |
| 41 | Drummondville | Quebec | 109.151 | +1,2% | 3,8% |
Dân số: ngày 1 tháng 7 năm 2025. Thay đổi trong một năm: ngày 1 tháng 7 năm 2024 → ngày 1 tháng 7 năm 2025. Người nhập cư: Điều tra dân số 2021.
Các nguồn
- Dân số: Statistics Canada – Bảng 17-10-0148-01 Population estimates, ước tính dân số tháng 7 năm 1, theo vùng đô thị điều tra dân số và cụm đô thị điều tra dân số, ranh giới năm 2021
- Người nhập cư: Statistics Canada – Census 2021, Bảng 98-10-0302-01 Immigrant status and period of immigration (tình trạng nhập cư và thời kỳ nhập cư theo nơi sinh và quốc tịch)
Số liệu theo công bố của cơ quan thống kê. Mức thay đổi trong một năm do PassPeers tính từ chính số liệu của cơ quan này cho cả hai thời điểm.
Các quốc gia khác
Tất cả các tỉnh bang và vùng lãnh thổ của Canada trên bản đồ →