Tất cả các mục Tài khoản của tôi
VI
Số liệu chính thức

Các thành phố theo dân số

Các thành phố lớn nhất ở Đức, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Úc, với số liệu mới nhất của từng cơ quan thống kê.

Các thành phố lớn nhất nước Đức

Các thành phố lớn nhất nước Đức
#Thành phốDân số
1Berlin3.700.577
2Hamburg1.869.473
3München1.505.036
4Köln1.025.523
5Frankfurt760.656
6Düsseldorf619.444
7Leipzig615.932
8Stuttgart609.365
9Dortmund600.880
10Bremen588.413

Tất cả 79 thành phố →

Các thành phố lớn nhất Vương quốc Anh

Các thành phố lớn nhất Vương quốc Anh
#Thành phốDân số
1London9.122.909
2Birmingham1.176.960
3Leeds840.550
4Glasgow654.330
5Manchester588.256
6Sheffield579.517
7Bradford557.758
8Edinburgh531.370
9Liverpool507.915
10Bristol495.260

Tất cả 52 thành phố →

Các thành phố lớn nhất nước Úc

Các thành phố lớn nhất nước Úc
#Thành phốDân số
1Sydney5.638.830
2Melbourne5.435.590
3Brisbane2.833.524
4Perth2.452.765
5Adelaide1.491.015
6Gold Coast–Tweed Heads761.634
7Newcastle–Maitland541.634
8Canberra484.630
9Sunshine Coast424.741
10Wollongong322.343

Tất cả 19 thành phố →

Các thành phố lớn nhất Hoa Kỳ

Các thành phố lớn nhất Hoa Kỳ
#Thành phốDân số
1New York8.584.629
2Los Angeles3.869.089
3Chicago2.731.585
4Houston2.397.315
5Phoenix1.665.481
6Philadelphia1.574.281
7San Antonio1.548.422
8San Diego1.406.106
9Dallas1.329.491
10Fort Worth1.028.117

Tất cả 92 thành phố →

Các thành phố lớn nhất Canada

Các thành phố lớn nhất Canada
#Thành phốDân số
1Toronto7.108.874
2Montréal4.597.837
3Vancouver3.088.036
4Calgary1.836.012
5Ottawa–Gatineau1.700.014
6Edmonton1.692.385
7Winnipeg951.758
8Thành phố Québec903.607
9Hamilton871.143
10Kitchener–Cambridge–Waterloo701.568

Tất cả 41 thành phố →