Trung vị
C$63,00
lương gộp mỗi giờ
50% ở giữa
C$58,00–C$66,67
phân vị thứ 25 đến thứ 75
Trung vị cả nước (Canada)
C$55,49
cao hơn 14% so với trung vị cả nước
Thứ hạng
Hạng 2
trong 11 tỉnh bang và vùng lãnh thổ theo trung vị
Nghề nghiệp: Dược sĩ (NOC 2021 31120). Job Bank công bố nghề này theo lương giờ; dữ liệu: Labour Force Survey (2023-2024); Small Area Estimation (2024) cho Lãnh thổ Yukon.
So với các tỉnh bang và vùng lãnh thổ khác
| # | Tỉnh bang hoặc vùng lãnh thổ | Trung vị |
|---|---|---|
| 1 | Yukon | C$64,71 |
| 2 | Quebec | C$63,00 |
| 3 | Manitoba | C$56,00 |
| 4 | Prince Edward Island | C$55,50 |
| 5 | Saskatchewan | C$55,33 |
| 6 | Alberta | C$55,00 |
| 7 | Ontario | C$53,85 |
Thêm về Quebec
Lương bác sĩLương điều dưỡngLương nha sĩLương nhà vật lý trị liệuLương hộ lýLương nhân viên cấp cứuLương kỹ thuật viên X-quangLương kỹ thuật viên xét nghiệmLương nhà hoạt động trị liệuLương nhà ngôn ngữ trị liệu
Số liệu chính thức của QuebecChi phí sinh hoạt và cuộc sống hằng ngàyViệc làm ngành y tế
Các nguồn
Số liệu như đã công bố. PassPeers không ước tính, quy đổi hay điều chỉnh mức lương; số tiền là trước thuế và các khoản khấu trừ khác.