Trung vị
C$55,33
lương gộp mỗi giờ
50% ở giữa
C$51,00–C$59,75
phân vị thứ 25 đến thứ 75
Trung vị cả nước (Canada)
C$55,49
gần bằng mức trung vị cả nước
Thứ hạng
Hạng 5
trong 11 tỉnh bang và vùng lãnh thổ theo trung vị
Nghề nghiệp: Dược sĩ (NOC 2021 31120). Job Bank công bố nghề này theo lương giờ; dữ liệu: Labour Force Survey (2023-2024); Small Area Estimation (2024) cho Lãnh thổ Yukon.
So với các tỉnh bang và vùng lãnh thổ khác
| # | Tỉnh bang hoặc vùng lãnh thổ | Trung vị |
|---|---|---|
| 1 | Yukon | C$64,71 |
| 2 | Quebec | C$63,00 |
| 3 | Manitoba | C$56,00 |
| 4 | Prince Edward Island | C$55,50 |
| 5 | Saskatchewan | C$55,33 |
| 6 | Alberta | C$55,00 |
| 7 | Ontario | C$53,85 |
| 8 | New Brunswick | C$52,00 |
| 9 | British Columbia | C$52,00 |
| 10 | Newfoundland and Labrador | C$51,00 |
Thêm về Saskatchewan
Các nguồn
Số liệu như đã công bố. PassPeers không ước tính, quy đổi hay điều chỉnh mức lương; số tiền là trước thuế và các khoản khấu trừ khác.