Trung vị
£49.121
lương gộp mỗi năm, nhân viên toàn thời gian
50% ở giữa
£38.621–£58.247
phân vị thứ 25 đến thứ 75
Số người làm việc
49.000
người làm nghề này
Nghề nghiệp: Nhà hóa sinh và nhà khoa học y sinh (SOC 2020 2113). SOC 2020 không có mã riêng cho nhà khoa học y sinh; 2113 "Nhà hóa sinh và nhà khoa học y sinh" còn tính cả nhà hóa sinh làm việc ngoài ngành y tế. Nhà khoa học y sinh trong NHS được trả lương theo Agenda for Change; thang lương hiển thị từ Band 5 đến 8a. Lương năm ASHE áp dụng cho nhân viên toàn thời gian đã làm cùng một công việc hơn một năm, cho năm tính thuế kết thúc ngày 5 tháng 4; số lượng việc làm chỉ mang tính tham khảo. Số liệu theo vùng tính theo nơi làm việc (ASHE Bảng 15); ONS không công bố số liệu của Bắc Ireland hay các phân vị ở cấp đó.
Khung lương NHS Agenda for Change 2026/27 (Anh)
| Bậc | Lương |
|---|---|
| Band 5 £34.592 sau 2 năm, bậc cao nhất sau 4 năm | £32.073–£39.043 |
| Band 6 £42.170 sau 2 năm, bậc cao nhất sau 5 năm | £39.959–£48.117 |
| Band 7 £51.932 sau 2 năm, bậc cao nhất sau 5 năm | £49.387–£56.515 |
| Band 8a £60.417 sau 2 năm, bậc cao nhất sau 5 năm | £57.528–£64.750 |
lương cơ bản mỗi năm, toàn thời gian · ngày 1 tháng 4 năm 2026 · Nguồn
Theo vùng
| # | Vùng | Trung vị | Số người làm việc |
|---|---|---|---|
| 1 | London | £55.135 | 10.000 |
| 2 | South East England | £54.508 | – |
| 3 | East of England | £49.236 | – |
| 4 | North West England | £46.580 | – |
| 5 | Scotland | £45.529 | – |
| 6 | Yorkshire and the Humber | £43.066 | – |
lương gộp mỗi năm, nhân viên toàn thời gian · 2026 tạm tính (năm tính thuế kết thúc ngày 5 tháng 4 năm 2026) · Nguồn
Thêm mức lương
Làm việc tại đó
Các nguồn
- Thu nhập: Office for National Statistics – Annual Survey of Hours and Earnings (ASHE) 2026 tạm tính, Bảng 14,7a Lương năm – Gộp, theo nghề (SOC 2020)
- Thang lương: NHS Employers – Thang lương 2026/27
Số liệu như đã công bố. PassPeers không ước tính, quy đổi hay điều chỉnh mức lương; số tiền là trước thuế và các khoản khấu trừ khác.