Trung vị
£88.398
lương gộp mỗi năm, nhân viên toàn thời gian
80 % ở giữa
£46.019–£170.178
phân vị thứ 10 đến thứ 90
Số người làm việc
218.000
người làm nghề này
Nghề nghiệp: Bác sĩ (SOC 2020 221). Tất cả bác sĩ (SOC 2020 221), từ foundation doctor đến consultant và GP; ASHE chỉ tính người làm công, không tính bác sĩ tự hành nghề. Trung vị ASHE là £59.325 đối với bác sĩ đa khoa (SOC 2020 2211, 48.000 việc làm) và £108.281 đối với bác sĩ chuyên khoa (SOC 2020 2212, 171.000 việc làm). Lương năm ASHE áp dụng cho nhân viên toàn thời gian đã làm cùng một công việc hơn một năm, cho năm tính thuế kết thúc ngày 5 tháng 4; số lượng việc làm chỉ mang tính tham khảo. Số liệu theo vùng tính theo nơi làm việc (ASHE Bảng 15); ONS không công bố số liệu của Bắc Ireland hay các phân vị ở cấp đó.
Bác sĩ nội trú, consultant và GP làm công ăn lương – lương cơ bản 2026/27 (Anh)
| Bậc | Lương |
|---|---|
| Foundation doctor năm 1 (FY1) điểm nút 1 | £41.226 |
| Foundation doctor năm 2 (FY2) điểm nút 2 | £47.610 |
| Bác sĩ nội trú chuyên khoa CT1–CT2 / ST1–ST2 điểm nút 3a–3b | £55.355 |
| Bác sĩ nội trú chuyên khoa CT3 / ST3 điểm nút 4a | £67.325 |
| Bác sĩ nội trú chuyên khoa CT4 / ST4–ST5 điểm nút 4b–4c | £67.998 |
| Bác sĩ nội trú chuyên khoa ST6 điểm nút 5a | £76.582 |
| Bác sĩ nội trú chuyên khoa ST7–ST8 điểm nút 5b–5c | £77.348 |
| Bác sĩ consultant (hợp đồng 2003) £120.249 sau 3 năm, £123.672 sau 4, £135.645 sau 8, mức cao nhất sau 14 năm làm consultant | £113.565–£150.569 |
| GP làm công ăn lương (hợp đồng salaried GP) khoảng lương | £78.699–£118.759 |
lương cơ bản mỗi năm, toàn thời gian · ngày 1 tháng 4 năm 2026 · Nguồn
Thêm mức lương
Làm việc tại đó
Các nguồn
- Thu nhập: Office for National Statistics – Annual Survey of Hours and Earnings (ASHE) 2026 tạm tính, Bảng 14,7a Lương năm – Gộp, theo nghề (SOC 2020)
- Thang lương: NHS Employers – Pay and Conditions Circular (M&D) 1/2026 R2, ngày 24 tháng 7 năm 2026
Số liệu như đã công bố. PassPeers không ước tính, quy đổi hay điều chỉnh mức lương; số tiền là trước thuế và các khoản khấu trừ khác.