Trung vị
€7.450
lương gộp mỗi tháng, toàn thời gian
Số người làm việc
116.071
người làm nghề này
Nghề nghiệp: Bác sĩ không chuyên khoa – công việc rất phức tạp [Ärzte/Ärztinnen (ohne Spezialisierung) - hoch komplexe Tätigkeiten] (KldB 2010 81404). Bao gồm các bác sĩ mà BA xếp vào KldB 8140: Arzt/Ärztin, Assistenzarzt/-ärztin (bác sĩ đang đào tạo chuyên khoa) và bác sĩ đa khoa (Facharzt Allgemeinmedizin); các chuyên khoa khác có mã riêng. Tứ phân vị trên nằm trên mức trần đóng bảo hiểm 8.050 € mỗi tháng trên toàn quốc và ở hầu hết các bang, nên BA không công bố ở đó. Bảng TV-Ärzte/VKA áp dụng cho tuần làm 40 giờ tại bệnh viện của thành phố; tiền trực và phụ cấp được cộng thêm. Nhân viên toàn thời gian đóng bảo hiểm xã hội (nhóm chính) vào ngày 31 tháng 12 năm 2025, trước thuế và các khoản đóng bảo hiểm xã hội; không gồm công chức và người tự kinh doanh. Người sử dụng lao động chỉ khai báo lương đến mức trần đóng bảo hiểm hưu trí 8.050 € mỗi tháng, nên các số liệu cao hơn mức đó không được công bố; số liệu cho dưới 500 nhân viên cũng vậy.
TV-Ärzte/VKA – bảng lương bác sĩ tại bệnh viện của thành phố
| Bậc | Lương |
|---|---|
| Ä 1 bác sĩ (Ärztin/Arzt), bao gồm đào tạo chuyên khoa; Stufe 1 đến Stufe 6 sau 5 năm | €5.722–€7.355 |
| Ä 2 bác sĩ chuyên khoa (Fachärztin/Facharzt); Stufe 1 đến Stufe 6 sau 12 năm làm bác sĩ chuyên khoa | €7.552–€9.699 |
| Ä 3 bác sĩ cấp cao (Oberärztin/Oberarzt); Stufe 1 đến Stufe 3 | €9.460–€10.811 |
| Ä 4 phó trưởng khoa (leitende Oberärztin/leitender Oberarzt); Stufe 1 đến Stufe 2 | €11.128–€11.923 |
lương gộp mỗi tháng, toàn thời gian · ngày 1 tháng 6 năm 2026 · Nguồn
Vượt qua kỳ thi với các ứng dụng của chúng tôi
Các ứng dụng của chính chúng tôi, được viết riêng cho đúng những kỳ thi này. Mua một lần, không đăng ký định kỳ. Trên máy tính, hãy dùng chúng trên trình duyệt.
Kenntnisprüfung vấn đáp dành cho bác sĩ, tất cả 16 bang của Đức: câu hỏi kèm câu trả lời mẫu được viết đúng như cách bạn nói trong kỳ thi. Ứng dụng bằng tiếng Đức. Câu hỏi mẫu miễn phí
Cùng bộ luyện thi vấn đáp, được viết cho thí sinh ở Niedersachsen. Ứng dụng bằng tiếng Đức. Câu hỏi mẫu miễn phí
Kỳ thi tiếng Đức y khoa dành cho bác sĩ: trò chuyện với bệnh nhân, thư bác sĩ và trao đổi với đồng nghiệp, từng ca một. Ứng dụng bằng tiếng Đức. Câu hỏi mẫu miễn phí
Các ca Fachsprachprüfung theo định dạng được dùng ở Niedersachsen. Ứng dụng bằng tiếng Đức. Câu hỏi mẫu miễn phí
Các ca Fachsprachprüfung theo định dạng của Ärztekammer Nordrhein. Ứng dụng bằng tiếng Đức. Câu hỏi mẫu miễn phí
Theo bang
| # | Bang | Trung vị | Số người làm việc |
|---|---|---|---|
| 1 | Saarland | €7.689 | 1.792 |
| 2 | Nordrhein-Westfalen | €7.664 | 27.997 |
| 3 | Bremen | €7.636 | 1.093 |
| 4 | Rheinland-Pfalz | €7.573 | 4.810 |
| 5 | Hessen | €7.547 | 8.173 |
| 6 | Baden-Württemberg | €7.470 | 14.753 |
| 7 | Niedersachsen | €7.460 | 9.639 |
| 8 | Thüringen | €7.384 | 2.483 |
| 9 | Schleswig-Holstein | €7.336 | 3.688 |
| 10 | Bayern | €7.329 | 18.892 |
| 11 | Hamburg | €7.268 | 3.976 |
| 12 | Sachsen | €7.257 | 5.273 |
| 13 | Berlin | €7.223 | 6.173 |
| 14 | Sachsen-Anhalt | €7.117 | 2.643 |
| 15 | Brandenburg | €7.079 | 2.522 |
| 16 | Mecklenburg-Vorpommern | €7.052 | 2.161 |
lương gộp mỗi tháng, toàn thời gian · ngày 31 tháng 12 năm 2025 · Nguồn
Thêm mức lương
Làm việc tại đó
Các nguồn
- Thu nhập: Bundesagentur für Arbeit (Cơ quan Việc làm Liên bang) – Entgeltatlas 2025 (bản đồ thu nhập), Statistik der BA
- Thang lương: VKA – Tarifvertrag für Ärztinnen und Ärzte an kommunalen Krankenhäusern (TV-Ärzte/VKA), Lesefassung Stand ngày 1 tháng 1 năm 2026, Anlage zu § 18
Số liệu như đã công bố. PassPeers không ước tính, quy đổi hay điều chỉnh mức lương; số tiền là trước thuế và các khoản khấu trừ khác.