Trung vị
C$39,00
lương gộp mỗi giờ
50% ở giữa
C$33,20–C$44,00
phân vị thứ 25 đến thứ 75
Nghề nghiệp: Kỹ thuật viên xét nghiệm y khoa (NOC 2021 32120). Job Bank công bố nghề này theo lương giờ; dữ liệu: Labour Force Survey (2023-2024). Mức thấp và mức cao là giới hạn do Job Bank công bố, trong phần lớn trường hợp tương ứng với phân vị thứ 10 và thứ 90; mức lương không tính đến số năm kinh nghiệm.
Theo tỉnh bang hoặc vùng lãnh thổ
| # | Tỉnh bang hoặc vùng lãnh thổ | Trung vị |
|---|---|---|
| 1 | Alberta | C$45,79 |
| 2 | Ontario | C$42,00 |
| 3 | British Columbia | C$41,00 |
| 4 | Newfoundland and Labrador | C$38,00 |
| 5 | Manitoba | C$38,00 |
| 6 | Saskatchewan | C$38,00 |
| 7 | Prince Edward Island | C$37,57 |
| 8 | New Brunswick | C$35,78 |
| 9 | Nova Scotia | C$35,00 |
| 10 | Quebec | C$35,00 |
lương gộp mỗi giờ · 2023-2024 · Nguồn
Thêm mức lương
Bác sĩ · CanadaĐiều dưỡng · CanadaDược sĩ · CanadaNha sĩ · CanadaNhà vật lý trị liệu · CanadaHộ lý · CanadaNhân viên cấp cứu · CanadaKỹ thuật viên X-quang · CanadaNhà hoạt động trị liệu · CanadaNhà ngôn ngữ trị liệu · Canada
Làm việc tại đó
Các nguồn
Số liệu như đã công bố. PassPeers không ước tính, quy đổi hay điều chỉnh mức lương; số tiền là trước thuế và các khoản khấu trừ khác.