Trung vị
C$46,15
lương gộp mỗi giờ
50% ở giữa
C$39,90–C$50,39
phân vị thứ 25 đến thứ 75
Nghề nghiệp: Nhà vật lý trị liệu (NOC 2021 31202). Job Bank công bố nghề này theo lương giờ; dữ liệu: Labour Force Survey (2023-2024). Mức thấp và mức cao là giới hạn do Job Bank công bố, trong phần lớn trường hợp tương ứng với phân vị thứ 10 và thứ 90; mức lương không tính đến số năm kinh nghiệm.
Theo tỉnh bang hoặc vùng lãnh thổ
| # | Tỉnh bang hoặc vùng lãnh thổ | Trung vị |
|---|---|---|
| 1 | British Columbia | C$50,00 |
| 2 | Quebec | C$48,08 |
| 3 | Ontario | C$46,00 |
| 4 | Saskatchewan | C$46,00 |
| 5 | Alberta | C$46,00 |
| 6 | Newfoundland and Labrador | C$45,67 |
| 7 | New Brunswick | C$42,31 |
| 8 | Nova Scotia | C$42,00 |
| 9 | Prince Edward Island | C$41,88 |
| 10 | Manitoba | C$39,93 |
lương gộp mỗi giờ · 2023-2024 · Nguồn
Thêm mức lương
Bác sĩ · CanadaĐiều dưỡng · CanadaDược sĩ · CanadaNha sĩ · CanadaHộ lý · CanadaNhân viên cấp cứu · CanadaKỹ thuật viên X-quang · CanadaKỹ thuật viên xét nghiệm · CanadaNhà hoạt động trị liệu · CanadaNhà ngôn ngữ trị liệu · Canada
Làm việc tại đó
Các nguồn
Số liệu như đã công bố. PassPeers không ước tính, quy đổi hay điều chỉnh mức lương; số tiền là trước thuế và các khoản khấu trừ khác.