Tất cả các mục Tài khoản của tôi
VI

Khu vực / Hoa Kỳ

51 bang · số liệu chính thức · kiểm tra ngày 20 tháng 10 năm 2026

Nên sống ở đâu tại Hoa Kỳ

Khoảng một trong bảy cư dân Hoa Kỳ sinh ra ở nước ngoài, nhưng tỷ lệ này dao động từ khoảng 2% ở Montana và West Virginia đến hơn một phần tư ở California.

So sánh các bang

Chọn một nhóm, rồi chọn một số liệu để tô màu bản đồ. Màu càng đậm nghĩa là giá trị càng cao – không phải tốt hơn hay tệ hơn. Di chuột, chạm hoặc dùng phím Tab đến một vùng để xem toàn bộ số liệu của vùng đó; chọn vùng để mở trang riêng của vùng.

Sinh ra ở nước ngoài · % cư dân · 2024 Nguồn

Điều số liệu nói lên Tỷ lệ cư dân sinh ra bên ngoài Hoa Kỳ (American Community Survey, ước tính 1 năm).

Điều số liệu không nói lên Ước tính từ khảo sát có sai số, lớn hơn ở các bang nhỏ. Không cho biết gì về tình trạng pháp lý hay quốc tịch.

Dân số

Ước tính chính thức mới nhất, từ lớn nhất.

Các bang của Hoa Kỳ theo dân số
#BangDân sốTỷ lệ trong cả nước
1California39.355.30911,5%
2Texas31.709.8219,3%
3Florida23.462.5186,9%
4New York20.002.4275,9%
5Pennsylvania13.059.4323,8%
6Illinois12.719.1413,7%
7Ohio11.900.5103,5%
8Georgia11.302.7483,3%
9North Carolina11.197.9683,3%
10Michigan10.127.8843,0%
11New Jersey9.548.2152,8%
12Virginia8.880.1072,6%
13Washington8.001.0202,3%
14Arizona7.623.8182,2%
15Tennessee7.315.0762,1%
16Massachusetts7.154.0842,1%
17Indiana6.973.3332,0%
18Missouri6.270.5411,8%
19Maryland6.265.3471,8%
20Colorado6.012.5611,8%
21Wisconsin5.972.7871,7%
22Minnesota5.830.4051,7%
23South Carolina5.570.2741,6%
24Alabama5.193.0881,5%
25Louisiana4.618.1891,4%
26Kentucky4.606.8641,3%
27Oregon4.273.5861,3%
28Oklahoma4.123.2881,2%
29Connecticut3.688.4961,1%
30Utah3.538.9041,0%
31Nevada3.282.1881,0%
32Iowa3.238.3870,9%
33Arkansas3.114.7910,9%
34Kansas2.977.2200,9%
35Mississippi2.954.1600,9%
36New Mexico2.125.4980,6%
37Idaho2.029.7330,6%
38Nebraska2.018.0060,6%
39West Virginia1.766.1470,5%
40Hawaii1.432.8200,4%
41New Hampshire1.415.3420,4%
42Maine1.414.8740,4%
43Montana1.144.6940,3%
44Rhode Island1.114.5210,3%
45Delaware1.059.9520,3%
46South Dakota935.0940,3%
47North Dakota799.3580,2%
48Alaska737.2700,2%
49District of Columbia693.6450,2%
50Vermont644.6630,2%
51Wyoming588.7530,2%
USA341.784.857100%

ngày 1 tháng 7 năm 2025 · ước tính chính thức · U.S. Census Bureau – ước tính dân số Vintage 2025 (NST-EST2025)

Các thành phố lớn nhất Hoa Kỳ theo dân số →

Người từ quốc gia của bạn

Chọn quốc gia sinh của bạn để xem những người từ quốc gia đó sống ở đâu tại Hoa Kỳ – theo số lượng và trên 1.000 cư dân.

Ước tính từ khảo sát tính trung bình trong 2020–2024 (bảng theo từng năm chỉ được công bố cho 30 bang). Mỗi số liệu kèm sai số 90%, hiển thị bằng ±; ở các bang nhỏ sai số có thể lớn bằng chính ước tính.

Tất cả số liệu cạnh nhau

Chọn tiêu đề cột để sắp xếp. Dùng bộ lọc để thu hẹp danh sách – các vùng ngoài phạm vi của bạn cũng mờ đi trên bản đồ.

Lọc vùng
Sinh ra ở nước ngoài %
Nói ngôn ngữ khác tiếng Anh ở nhà %
Tội phạm bạo lực trên 100k
Tội phạm tài sản trên 100k

Hoa Kỳ: số liệu theo bang
Dân số nhập cưTội phạm được ghi nhận
Bang
California27,6%45,3%435,11.822
New Jersey25,0%34,3%198,61.267
New York23,3%31,6%367,71.566
Florida23,1%32,0%247,71.074
Nevada19,9%31,0%384,12.029
Massachusetts18,7%25,8%3011.037
Hawaii18,6%25,1%213,71.682
Texas18,4%35,7%348,41.809
Maryland17,1%21,8%3651.853
Washington16,1%22,3%292,22.018
Connecticut15,9%23,7%111,21.160
Rhode Island15,7%23,6%146,4921,7
District of Columbia15,5%21,3%806,53.180
Illinois15,4%24,5%257,71.556
Virginia13,5%18,2%210,81.395
Arizona13,4%25,9%3851.543
Georgia11,9%16,3%303,71.413
Delaware11,6%16,2%354,11.586
Colorado10,6%16,7%440,22.235
New Mexico10,0%31,4%651,22.364
Oregon10,0%15,4%319,12.184
North Carolina9,9%14,4%334,21.815
Utah9,8%16,5%224,81.319
Minnesota9,0%13,1%226,51.430
Nebraska9,0%14,0%222,71.404
Pennsylvania8,3%13,1%229,31.360
Kansas7,8%12,6%476,21.924
Alaska7,7%14,2%736,21.927
Michigan7,7%11,1%431,11.300
Indiana7,0%11,2%299,51.249
Oklahoma6,6%12,0%412,31.840
Tennessee6,5%9,3%498,81.662
South Carolina6,4%9,0%3901.717
Idaho6,3%11,4%221,7624,5
Iowa6,3%9,7%237,91.205
New Hampshire5,9%8,1%119,2828,7
Arkansas5,8%8,8%535,71.670
Ohio5,5%8,7%2881.471
Wisconsin5,5%9,6%244,51.033
North Dakota5,3%7,0%240,61.495
Kentucky5,2%7,5%216,21.283
Louisiana5,2%9,0%465,61.860
Missouri4,9%7,4%425,51.690
Maine4,7%6,3%95,3960,9
Alabama4,5%6,4%352,81.502
Vermont4,5%5,8%2201.446
South Dakota4,1%7,0%327,21.430
Wyoming3,5%6,4%187,81.099
Mississippi2,7%4,6%220,41.315
Montana2,1%4,5%422,61.468
West Virginia2,1%2,8%264,51.085
USA14,8%23,0%329,61.552

Số liệu của FBI chỉ bao gồm các cơ quan cảnh sát đã báo cáo; các cơ quan bao phủ 97% cư dân Hoa Kỳ đã báo cáo cho năm 2025. Mức bao phủ của từng bang nằm trên trang của bang đó.

Cách đọc các số liệu này

Chúng tôi không xếp hạng các vùng là “thân thiện” hay “không thân thiện”. Không có con số nào có thể cho bạn biết điều đó, và số liệu của một khu vực không mô tả những người bạn sẽ gặp. Hãy dùng các số liệu này như một yếu tố tham khảo, bên cạnh việc làm, nhà ở và những người bạn quen ở đó.

Dân số nhập cư

Sinh ra ở nước ngoài

% cư dân · 2024 · Nguồn

Tỷ lệ cư dân sinh ra bên ngoài Hoa Kỳ (American Community Survey, ước tính 1 năm).

Ước tính từ khảo sát có sai số, lớn hơn ở các bang nhỏ. Không cho biết gì về tình trạng pháp lý hay quốc tịch.

Nói ngôn ngữ khác tiếng Anh ở nhà

% cư dân · 2024 · Nguồn

Tỷ lệ cư dân từ 5 tuổi trở lên nói ngôn ngữ khác tiếng Anh ở nhà.

Ước tính từ khảo sát. Ở nhiều bang phần lớn là tiếng Tây Ban Nha, nên số liệu cho biết rất ít về các cộng đồng ngôn ngữ khác.

Tội phạm được ghi nhận

Đọc cẩn thận: Tội phạm được ghi nhận phụ thuộc vào mức độ thường xuyên người dân trình báo và cách cảnh sát ghi nhận, và định nghĩa khác nhau giữa các quốc gia. Hãy so sánh các vùng trong cùng một quốc gia, đừng so sánh giữa các quốc gia.

Tội phạm bạo lực

trên 100.000 cư dân · 2025 · Nguồn

Giết người, hiếp dâm, cướp và hành hung nghiêm trọng được báo cáo cho FBI, trên 100.000 cư dân thuộc phạm vi các cơ quan cảnh sát đã báo cáo (cộng dồn 12 tỷ lệ hằng tháng của FBI).

Chỉ bao gồm các cơ quan đã gửi dữ liệu; trang của mỗi bang cho biết tỷ lệ cư dân mà họ bao phủ. Đây là số liệu được báo cáo, không phải ước tính của FBI cho toàn bang.

Tội phạm tài sản

trên 100.000 cư dân · 2025 · Nguồn

Trộm đột nhập, trộm cắp và trộm xe cơ giới được báo cáo cho FBI, trên 100.000 cư dân thuộc phạm vi các cơ quan báo cáo.

Cùng giới hạn phạm vi như trên.

Đang ở ngoài? Ứng dụng chị em của chúng tôi Stay Safe dùng dữ liệu cảnh sát chính thức như thế này, theo từng khu vực, tại 40 quốc gia.

FBI công bố số vụ tội phạm thù ghét theo bang, nhưng tỷ lệ cơ quan cảnh sát báo cáo khác nhau rất nhiều giữa các bang, nên so sánh giữa các bang chủ yếu chỉ cho thấy ai báo cáo. Chúng tôi không lập bản đồ số liệu này.

Hỗ trợ chính thức cho người mới đến

Các con đường vào Hoa Kỳ

Các nguồn

  1. US Census Bureau – American Community Survey 2024 1-year, table B05002 Place of birth by nativity and citizenship status
  2. US Census Bureau – American Community Survey 2024 1-year, table C16001 Language spoken at home
  3. FBI Crime Data Explorer – reported crime by state, tháng 1–12 năm 2025 (dữ liệu cập nhật ngày 15 tháng 10 năm 2026)
  4. FBI Crime Data Explorer – hate crime

Đường viền bản đồ: Natural Earth (phạm vi công cộng), đã đơn giản hóa. Kiểm tra ngày 20 tháng 10 năm 2026. Các số liệu đánh dấu “đã tính” là một số đếm chính thức chia cho một số dân chính thức; PassPeers không ước tính hay chấm điểm bất cứ điều gì ở đây.

Các quốc gia khác